Hình Các Hoạt Động 20-11
Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
PPCT thể dục lớp 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Quốc Công
Ngày gửi: 09h:08' 13-12-2015
Dung lượng: 144.0 KB
Số lượt tải: 11
Nguồn:
Người gửi: Hồ Quốc Công
Ngày gửi: 09h:08' 13-12-2015
Dung lượng: 144.0 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích:
0 người
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH THCS
MÔN THỂ DỤC LỚP 6
Dùng cho các cơ quan quản lí giáo dục và giáo viên, áp dụng từ năm học 2008-2009
(Kèm theo công văn số 1265/SGDĐT-GDTrH ngày 15 tháng 10 năm 2008
của Sở Giáo dục và Đào tạo Hậu Giang)
Tiết
Học Kỳ I: 19 tuần (36 tiết thực học)
1
Lí thuyết
Lợi ích tác dụng của TDTT (mục 1)
2
ĐHĐN
Bài TD
Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số (từ 1 đến hết và 1-2, 1-2 đến hết); Đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay phải, quay trái, quay đằng sau, cách chào, báo cáo, xin phép ra, vào lớp.
Học 3 động tác: Vươn thở, Tay, Ngực.
3
ĐHĐN
Bài TD
Chạy bền
Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số; Dàn hàng ngang, dồn hàng
Ôn 3 động tác: Vươn thở, Tay, Ngực
Học 2 động tác: Chân, Bụng
Chạy vòng số 8
4
ĐHĐN
Bài TD
Giậm chân tại chỗ, đi đều – đứng lại
Ôn 5 động tác: Vươn thở, Tay, Ngực, Chân, Bụng
Học 2 động tác: Vặn mình, Phối hợp.
5
ĐHĐN
Bài TD
Chạy bền
Một số kĩ năng đã học (do GV chọn)
Học Đi đều, đi đều vòng phải (trái).
Ôn 7 động tác: Vươn thở, Tay, Ngực, Chân, Bụng, Vặn mình, Phối hợp
Chơi trò chơi hai lần hít vào, hai lần thở ra, chạy vòng số 8.
6
ĐHĐN
Bài TD
Một số nội dung HS còn yếu (do GV chọn)
Ôn 7 động tác: Vươn thở, Tay, Ngực, Chân, Bụng, Vặn mình, Phối hợp
Học 2 động tác: Nhảy, Điều hòa
7
ĐHĐN
Bài TD
Chạy bền
Một số nội dung HS còn yếu (do GV chọn)
Ôn 9 động tác: Vươn thở, Tay, Ngực, Chân, Bụng, Vặn mình, Phối hợp, Nhảy, Điều hòa
Chạy vòng số 8
8
ĐHĐN
Bài TD
Đi đều – đứng lại, đi đều vòng phải (trái); đổi chân khi đi đều sai nhịp
Tiếp tục ôn và hoàn thiện 9 động tác.
9
ĐHĐN
Bài TD
Chạy bền
Đi đều – đứng lại, đi đều vòng phải (trái); đổi chân khi đi đều sai nhịp
Tiếp tục ôn và hoàn thiện 9 động tác.
Chạy tại chỗ, chạy theo đường gấp khúc
10
ĐHĐN
Bài TD
Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số; đi đều – đứng lại, đi đều vòng phải (trái) hoặc nội dung do GV chọn.
Tiếp tục ôn và hoàn thiện 9 động tác.
11
ĐHĐN
Bài TD
Chạy bền
Đi đều – đứng lại, đi đều vòng phải (trái); hoặc một số nội dung HS thực hiện còn yếu (do GV chọn)
Tiếp tục ôn và hoàn thiện 9 động tác.
Chạy trên địa hình tự nhiên, học một số động tác hồi tĩnh sau khi chạy.
12
ĐHĐN
Bài TD
Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số; đi đều vòng phải (trái); hoặc một số nội dung do GV chọn
Tiếp tục ôn và hoàn thiện 9 động tác, có thể kiểm tra thử
13
Bài TD
Kiểm tra
14
ĐHĐN
Chạy bền
Đi đều – đứng lại, đi đều vòng phải (trái); hoặc một số nội dung HS thực hiện còn yếu (do GV chọn)
Chạy trên địa hình tự nhiên, học một số động tác hồi tĩnh sau khi chạy.
15
ĐHĐN
Chạy bền
Đi đều – đứng lại, đi đều vòng phải (trái); hoặc một số nội dung HS thực hiện còn yếu (do GV chọn)
Chạy trên địa hình tự nhiên, học một số động tác hồi tĩnh sau khi chạy.
16
Lí thuyết
Lợi ích, tác dụng của TDTT (mục2)
17
ĐHĐN
Chạy bền
Một số nội dung HS còn yếu (do GV chọn)
Chạy trên địa hình tự nhiên
18
ĐHĐN
Chạy bền
Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số, Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số; đi đều – đứng lại, đi đều vòng phải (trái) hoặc nội dung HS còn yếu (do GV chọn.)
Chạy trên địa hình tự nhiên
19
ĐHĐN
Chạy bền
Tập hợp
MÔN THỂ DỤC LỚP 6
Dùng cho các cơ quan quản lí giáo dục và giáo viên, áp dụng từ năm học 2008-2009
(Kèm theo công văn số 1265/SGDĐT-GDTrH ngày 15 tháng 10 năm 2008
của Sở Giáo dục và Đào tạo Hậu Giang)
Tiết
Học Kỳ I: 19 tuần (36 tiết thực học)
1
Lí thuyết
Lợi ích tác dụng của TDTT (mục 1)
2
ĐHĐN
Bài TD
Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số (từ 1 đến hết và 1-2, 1-2 đến hết); Đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay phải, quay trái, quay đằng sau, cách chào, báo cáo, xin phép ra, vào lớp.
Học 3 động tác: Vươn thở, Tay, Ngực.
3
ĐHĐN
Bài TD
Chạy bền
Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số; Dàn hàng ngang, dồn hàng
Ôn 3 động tác: Vươn thở, Tay, Ngực
Học 2 động tác: Chân, Bụng
Chạy vòng số 8
4
ĐHĐN
Bài TD
Giậm chân tại chỗ, đi đều – đứng lại
Ôn 5 động tác: Vươn thở, Tay, Ngực, Chân, Bụng
Học 2 động tác: Vặn mình, Phối hợp.
5
ĐHĐN
Bài TD
Chạy bền
Một số kĩ năng đã học (do GV chọn)
Học Đi đều, đi đều vòng phải (trái).
Ôn 7 động tác: Vươn thở, Tay, Ngực, Chân, Bụng, Vặn mình, Phối hợp
Chơi trò chơi hai lần hít vào, hai lần thở ra, chạy vòng số 8.
6
ĐHĐN
Bài TD
Một số nội dung HS còn yếu (do GV chọn)
Ôn 7 động tác: Vươn thở, Tay, Ngực, Chân, Bụng, Vặn mình, Phối hợp
Học 2 động tác: Nhảy, Điều hòa
7
ĐHĐN
Bài TD
Chạy bền
Một số nội dung HS còn yếu (do GV chọn)
Ôn 9 động tác: Vươn thở, Tay, Ngực, Chân, Bụng, Vặn mình, Phối hợp, Nhảy, Điều hòa
Chạy vòng số 8
8
ĐHĐN
Bài TD
Đi đều – đứng lại, đi đều vòng phải (trái); đổi chân khi đi đều sai nhịp
Tiếp tục ôn và hoàn thiện 9 động tác.
9
ĐHĐN
Bài TD
Chạy bền
Đi đều – đứng lại, đi đều vòng phải (trái); đổi chân khi đi đều sai nhịp
Tiếp tục ôn và hoàn thiện 9 động tác.
Chạy tại chỗ, chạy theo đường gấp khúc
10
ĐHĐN
Bài TD
Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số; đi đều – đứng lại, đi đều vòng phải (trái) hoặc nội dung do GV chọn.
Tiếp tục ôn và hoàn thiện 9 động tác.
11
ĐHĐN
Bài TD
Chạy bền
Đi đều – đứng lại, đi đều vòng phải (trái); hoặc một số nội dung HS thực hiện còn yếu (do GV chọn)
Tiếp tục ôn và hoàn thiện 9 động tác.
Chạy trên địa hình tự nhiên, học một số động tác hồi tĩnh sau khi chạy.
12
ĐHĐN
Bài TD
Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số; đi đều vòng phải (trái); hoặc một số nội dung do GV chọn
Tiếp tục ôn và hoàn thiện 9 động tác, có thể kiểm tra thử
13
Bài TD
Kiểm tra
14
ĐHĐN
Chạy bền
Đi đều – đứng lại, đi đều vòng phải (trái); hoặc một số nội dung HS thực hiện còn yếu (do GV chọn)
Chạy trên địa hình tự nhiên, học một số động tác hồi tĩnh sau khi chạy.
15
ĐHĐN
Chạy bền
Đi đều – đứng lại, đi đều vòng phải (trái); hoặc một số nội dung HS thực hiện còn yếu (do GV chọn)
Chạy trên địa hình tự nhiên, học một số động tác hồi tĩnh sau khi chạy.
16
Lí thuyết
Lợi ích, tác dụng của TDTT (mục2)
17
ĐHĐN
Chạy bền
Một số nội dung HS còn yếu (do GV chọn)
Chạy trên địa hình tự nhiên
18
ĐHĐN
Chạy bền
Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số, Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số; đi đều – đứng lại, đi đều vòng phải (trái) hoặc nội dung HS còn yếu (do GV chọn.)
Chạy trên địa hình tự nhiên
19
ĐHĐN
Chạy bền
Tập hợp
 






Các ý kiến mới nhất